鼻菸似的

tị ư tự đích

Hán Việt: tị ư tự đích

Tổng quan

giống thuốc hít, (từ lóng) đã khôn lớn, không còn ngờ nghệch, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) khó chịu, bực tức

Cấu tạo: (tị) + (ư) + (tự) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui giống thuốc hít, (từ lóng) đã khôn lớn, không còn ngờ nghệch, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) khó chịu, bực tức