菸
ư
Hán Việt: ư · Pinyin: yān
Tổng quan
biến thể của 煙 烟[yan1] thuốc lá khói héo lá khô phai tàn héo úa
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | yān |
|---|---|
| Hán Việt | ư |
| Quảng Đông | jin1 |
| Nhật Bản | EN |
| Chú âm | ㄧㄢˉ |
| Hán ngữ Trung cổ | qen |
| Phản thiết | 衣虛切 |
| Thanh mẫu | 影 |
| Vận | 御 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Héo, úa. Một âm là {yên}. Cây thuốc lá.;
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.植物名。茄科菸草屬,「菸草」之簡稱,參見「菸草」條。 2.菸草的製成品。如:「香菸」、「抽菸」、「雪茄菸」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 菸〈动〉 枯萎 盛夏日方中而灌之,瓜不旋踵而菸败。--宋·司马光《论张尧佐除宣徽使状》 又如菸邑(菸梙,菸萎。枯萎);菸黄(萎黄;枯萎);菸败(枯萎衰败) 菸 yān 与'烟'同义。
Eng
- CC-CEDICT tobacco (variant of 煙|烟[yan1])
- CC-CEDICT to wither|dried leaves|faded|withered
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
【集韻】衣虛切,音於。【說文】𣨙也。【博雅】臰也。【宋玉·九辨】葉菸邑而無色兮。 又【正韻】音烟。義同。 又【韻會】音飫。蔫菸,敗也。【廣韻】臭草。
Thuyết Văn
𩰪也。 从艸。於聲。 一曰𣨙也。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
𩰪各本作鬱。誤。蔫菸𩰪三字雙聲。𩰪者如釀𩰪也。王風。中谷有蓷。暵其乾矣。毛曰。暵、菸皃。陸艸生於谷中。傷於水。玉裁按。暵卽蔫字之假借。故旣云暵其乾。又云暵其溼。乾溼文互相足。 央居切。五部。 𣨙、病也。菸𣨙雙聲。九辯曰。葉菸邑而無色。按𣨙二義互相足。
【菸】(ư) Lục thư: Giả tá Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 艸 (tháu) | Thanh phù (聲符): 於 (ư) Phiên thiết: 央居切 → ương + cư Nghĩa: 𩰪 vậy。 từ thảo (cỏ)。 ư (ở) thanh。 Một thuyết khác: 𣨙 vậy。
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
- Thảo thư
Dị thể: 烟 · 煙 · 烟 · 煙