鼻青臉腫
tị thanh kiểm thũng
Hán Việt: tị thanh kiểm thũng · Pinyin: bí qīng liǎn zhǒng
Tổng quan
mũi bầm và mặt sưng | bị đánh bầm dập
Nghĩa
Việt
- Cihui mũi bầm và mặt sưng | bị đánh bầm dập
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 形容臉部受傷烏青紅腫的慘狀。如:「你怎麼好端端的出去,卻鼻青臉腫的回來?」《三俠五義》第四四回:「這惡賊原想著是個暗算。趁著軍官作下揖去,不能防備,這一腳定然鼻青臉腫。」
Eng
- CC-CEDICT a bloody nose and a swollen face|badly battered
- Cihui 鼻青臉腫 íqīngliǎnzhǒng f.e. badly battered face