齊人之福

qí rén zhī fú tề nhân chi phúc

Hán Việt: tề nhân chi phúc · Pinyin: qí rén zhī fú

Tổng quan

nghĩa đen: số phận hạnh phúc của người đàn ông nước Tề (người có cả vợ và thiếp) (thành ngữ) | nghĩa bóng: (mỉa mai) niềm vui có nhiều bạn đời | cuộc sống như pasha

Cấu tạo: (tề) + (nhân) + (chi) + (phúc)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghĩa đen: số phận hạnh phúc của người đàn ông nước Tề (người có cả vợ và thiếp) (thành ngữ) | nghĩa bóng: (mỉa mai) niềm vui có nhiều bạn đời | cuộc sống như pasha

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 有一齊國人有一妻一妾,出門後必酒足飯飽而歸,並告訴妻妾是與富貴者飲食。後妻妾尾隨其後伺察,始知其夫乞食於墳間祭祀者。典出《孟子.離婁下》。後以齊人之福譏諷人同時擁有多名交往對象。如:「你家有賢妻,別不知足,妄想三妻四妾,坐享齊人之福。」

Eng

  • CC-CEDICT lit. the happy fate of the man from Qi (who had a wife and a concubine) (idiom)|fig. (ironically) the joy of having several partners|the life of a pasha
  • Cihui lit. the happy fate of the man from Qi (who had a wife and a concubine) (idiom); fig. (ironically) the joy of having several partners; the life of a pasha