齊天大聖

qí tiān dà shèng tề thiên đại thánh

Hán Việt: tề thiên đại thánh · Pinyin: qí tiān dà shèng

Tổng quan

Tề Thiên Đại Thánh, danh hiệu tự xưng của Tôn Ngộ Không 孫悟空|孙悟空 trong tiểu thuyết Tây du ký 西遊記|西游记

Cấu tạo: (tề) + (thiên) + (đại) + (thánh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui Tề Thiên Đại Thánh, danh hiệu tự xưng của Tôn Ngộ Không 孫悟空|孙悟空 trong tiểu thuyết Tây du ký 西遊記|西游记

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 小說西遊記中美猴王孫悟空的稱號。孫悟空神通廣大,能七十二變,故獲此尊稱。典出《西遊記》第四回。後比喻神通廣大。《冷眼觀》第一七回:「其實是主考的車子一過了蘆溝橋,就送關節的送關節,交條子的交條子,一個個齊天大聖,大聖齊天了。」

Eng

  • CC-CEDICT Great Sage the Equal of Heaven, self-proclaimed title of the Monkey King Sun Wukong 孫悟空|孙悟空[Sun1 Wu4 kong1] in the novel Journey to the West 西遊記|西游记[Xi1 you2 Ji4]
  • Cihui Great Sage the Equal of Heaven, self-proclaimed title of the Monkey King Sun Wukong 孫悟空|孙悟空 in the novel Journey to the West 西遊記|西游记