齊家治國
tề gia trì quốc
Hán Việt: tề gia trì quốc · Pinyin: qí jiā zhì guó
Tổng quan
tề gia trị quốc (thành ngữ) tề gia trị quốc。指整治家政,治理國事。
Nghĩa
Việt
- Cihui tề gia trị quốc (thành ngữ) tề gia trị quốc。指整治家政,治理國事。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 語本《禮記.大學》:「欲治其國者,先齊其家。」指整治家政,治理國事。元.王子一《誤入桃源》第一折:「我和你韜光晦跡老山中,煞強如齊家治國平天下。」《孤本元明雜劇.孟母三移.楔子》:「繼統相承數百年,齊家治國總無偏。」
Eng
- CC-CEDICT to regulate the family and rule the state (idiom)
- Cihui to regulate the family and rule the state (idiom)