齊心協力

qí xīn xié lì tề tâm hiệp lực

Hán Việt: tề tâm hiệp lực · Pinyin: qí xīn xié lì

Tổng quan

cùng chung mục đích (thành ngữ) | nỗ lực đồng bộ | hợp sức | làm việc như một

Cấu tạo: (tề) + (tâm) + (hiệp) + (lực)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cùng chung mục đích (thành ngữ) | nỗ lực đồng bộ | hợp sức | làm việc như một

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 團結心志與力量,共同達成目標。《初刻拍案驚奇》卷二四:「過不多時,眾人齊心協力,山嶺廟也自成了。」《二十年目睹之怪現狀》第二二回:「只要上下齊心協力的認真辦起事來,節省了那些不相干的虛糜,認真辦起海防邊防來就是了。」也作「齊心同力」。

Eng

  • CC-CEDICT to work with a common purpose (idiom); to make concerted efforts|to pull together|to work as one
  • Cihui to work with a common purpose (idiom); to make concerted efforts; to pull together; to work as one