齊心合力

qí xīn hé lì tề tâm hợp lực

Hán Việt: tề tâm hợp lực · Pinyin: qí xīn hé lì

Tổng quan

làm việc như một (thành ngữ) | đoàn kết nỗ lực chung | cùng nhau làm việc chăm chỉ

Cấu tạo: (tề) + (tâm) + (hợp) + (lực)

Nghĩa

Việt

  • Cihui làm việc như một (thành ngữ) | đoàn kết nỗ lực chung | cùng nhau làm việc chăm chỉ

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 團結心志與力量,共同達成目標。《野叟曝言》第一一三回:「如今幸得文爺夢中指示,正該齊心合力,了他心事。」也作「齊心同力」。

Eng

  • CC-CEDICT to work as one (idiom); united in a concerted effort|working hard together
  • Cihui to work as one (idiom); united in a concerted effort; working hard together