齊頭並進
tề đầu tịnh tiến
Hán Việt: tề đầu tịnh tiến · Pinyin: qí tóu bìng jìn
Tổng quan
tiến lên cùng nhau (thành ngữ) | thực hiện các nhiệm vụ đồng thời | đi đôi với nhau
Nghĩa
Việt
- Cihui tiến lên cùng nhau (thành ngữ) | thực hiện các nhiệm vụ đồng thời | đi đôi với nhau
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 同時進行。如:「這兩個方案必須齊頭並進,才可趕上工作進度。」
Eng
- CC-CEDICT to go forward together (idiom); to undertake simultaneous tasks|going hand in hand
- Cihui to go forward together (idiom); to undertake simultaneous tasks; going hand in hand