齊驅並驟
tề khu tịnh sậu
Hán Việt: tề khu tịnh sậu · Pinyin: qí qū bìng zhòu
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 比喻雙方實力相等,軒輊難分。宋.王安石〈上邵學士書〉:「則韓、李、蔣、邵之名,各齊驅並驟,與此金石之刻不朽矣。」也作「並駕齊驅」。
Hán Việt: tề khu tịnh sậu · Pinyin: qí qū bìng zhòu