齊東野語
tề đông dã ngữ
Hán Việt: tề đông dã ngữ · Pinyin: qí dōng yě yǔ
Tổng quan
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 齐东:齐国的东部;野语:乡下人的话。孟子蔑视农民,认为他们说的话没有根据,听信不得。比喻荒唐而没有根据的话。
- Tân Hoa Tự Điển 1.《孟子.万章上》载孟子弟子咸丘蒙(齐人)问及舜为天子,尧率诸侯北面称臣之说是否属实,孟子答道"此非君子之言,齐东野人之语也。"后以"齐东野语"比喻道听途说﹑不足为凭之言。
- Tân Hoa Tự Điển 齐东齐国的东部;野语乡下人的话。孟子蔑视农民,认为他们说的话没有根据,听信不得。比喻荒唐而没有根据的话。
Eng
- Cihui 齊東野語 ídōngyěyǔ f.e. popular report; unreliable words/talk