齐全
tề toàn
Hán Việt: tề toàn · Pinyin: qí quán
Tổng quan
đầy đủ; đủ cả (chỉ vật phẩm). công ty bách hoá đã chuẩn bị đầy đủ những đồ dùng hàng ngày của mùa đông
应有尽有,一点都不缺设备齐全, 准备齐全。
1.詳備、完備。《儒林外史》第五二回:「又過了幾天,陳正公把賣絲的銀收齊全了,辭了行主人,帶著陳蝦子,搭船回家。」 2.相貌端莊美麗。《紅樓夢》第六九回:「賈母看畢,摘下眼鏡來,笑說道:『竟是個齊全的孩子,我看比你俊些。』」
Nghĩa
Việt
- Cihui 百貨公司已經把冬季用品準備齊全。
- Biên soạn complete; all in readiness
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.詳備、完備。《儒林外史》第五二回:「又過了幾天,陳正公把賣絲的銀收齊全了,辭了行主人,帶著陳蝦子,搭船回家。」 2.相貌端莊美麗。《紅樓夢》第六九回:「賈母看畢,摘下眼鏡來,笑說道:『竟是個齊全的孩子,我看比你俊些。』」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 应有尽有,一点都不缺设备齐全, 准备齐全。
Eng
- Cihui complete; comprehensive
Đức
- Handedict vollständig