齊天大聖

qí tiān dà shèng tề thiên đại thánh

Hán Việt: tề thiên đại thánh · Pinyin: qí tiān dà shèng

Tổng quan

Tề Thiên Đại Thánh, danh hiệu tự xưng của Tôn Ngộ Không 孫悟空|孙悟空 trong tiểu thuyết Tây du ký 西遊記|西游记

Cấu tạo: (tề) + (thiên) + (đại) + (thánh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui Tề Thiên Đại Thánh, danh hiệu tự xưng của Tôn Ngộ Không 孫悟空|孙悟空 trong tiểu thuyết Tây du ký 西遊記|西游记

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指神通广大的人。

Eng

  • CC-CEDICT Great Sage the Equal of Heaven, self-proclaimed title of the Monkey King Sun Wukong 孫悟空|孙悟空[Sun1 Wu4 kong1] in the novel Journey to the West 西遊記|西游记[Xi1 you2 Ji4]
  • Cihui Great Sage the Equal of Heaven, self-proclaimed title of the Monkey King Sun Wukong 孫悟空|孙悟空 in the novel Journey to the West 西遊記|西游记