齊心協力
tề tâm hiệp lực
Hán Việt: tề tâm hiệp lực · Pinyin: qí xīn xié lì
Tổng quan
cùng chung mục đích (thành ngữ) | nỗ lực đồng bộ | hợp sức | làm việc như một
Nghĩa
Việt
- Cihui cùng chung mục đích (thành ngữ) | nỗ lực đồng bộ | hợp sức | làm việc như một
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 形容认识一致,共同努力。
- Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"齐心同力"。亦作"齐心并力"。 2.同心合力。众人一心,共同努力。
Eng
- CC-CEDICT to work with a common purpose (idiom); to make concerted efforts|to pull together|to work as one
- Cihui to work with a common purpose (idiom); to make concerted efforts; to pull together; to work as one