齊聚一堂

qí jù yī táng tề tụ nhất đường

Hán Việt: tề tụ nhất đường · Pinyin: qí jù yī táng

Tổng quan

tụ họp đầy đủ một lần

Cấu tạo: (tề) + (tụ) + (nhất) + (đường)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tụ họp đầy đủ một lần

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 聚集在一起。如:「每年奶奶生日時,全家人都齊聚一堂向她祝壽。」

Eng

  • CC-CEDICT to get together all at once
  • Cihui to get together all at once