齒頰生香

chǐ jiá shēng xiāng xỉ giáp sanh hương

Hán Việt: xỉ giáp sanh hương · Pinyin: chǐ jiá shēng xiāng

Tổng quan

nghĩa đen: cảm thấy mùi vị trong miệng (thành ngữ) | nghĩa bóng: chảy nước miếng | dỏ dãi mong chờ

Cấu tạo: (xỉ) + (giáp) + (sanh) + (hương)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghĩa đen: cảm thấy mùi vị trong miệng (thành ngữ) | nghĩa bóng: chảy nước miếng | dỏ dãi mong chờ

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 吃了美味食品後,牙齒和兩頰逐漸感到香甜的味道。語本宋.蘇軾〈橄欖〉詩:「待得微甘回齒頰,已輸崖蜜十分甜。」後比喻美好的詩文意味深長,令人讀後津津有味。《儒林外史》第三四回:「這些事我還不愛,我只愛駪夫家的雙紅姐,說著還齒頰生香。」

Eng

  • CC-CEDICT lit. to feel the taste in one's mouth (idiom)|fig. to water at the mouth|to drool in anticipation
  • Cihui lit. to feel the taste in one's mouth (idiom); fig. to water at the mouth; to drool in anticipation