齒頰生香

chǐ jiá shēng xiāng xỉ giáp sanh hương

Hán Việt: xỉ giáp sanh hương · Pinyin: chǐ jiá shēng xiāng

Tổng quan

nghĩa đen: cảm thấy mùi vị trong miệng (thành ngữ) | nghĩa bóng: chảy nước miếng | dỏ dãi mong chờ

Cấu tạo: (xỉ) + (giáp) + (sanh) + (hương)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghĩa đen: cảm thấy mùi vị trong miệng (thành ngữ) | nghĩa bóng: chảy nước miếng | dỏ dãi mong chờ

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 嘴边觉有香气生出。形容谈及之事使人产生美感。

Eng

  • CC-CEDICT lit. to feel the taste in one's mouth (idiom)|fig. to water at the mouth|to drool in anticipation
  • Cihui lit. to feel the taste in one's mouth (idiom); fig. to water at the mouth; to drool in anticipation