龍潭虎穴

lóng tán hǔ xuélong đàm hổ huyệt

Hán Việt: long đàm hổ huyệt · Pinyin: lóng tán hǔ xué

Tổng quan

HỔ HUYỆT đầm rồng hang hổ; địa thế hiểm nguy; nơi cực kỳ nguy hiểm (ví với những nơi nguy hiểm)

新华 · Tân Hoa Đại lục

龙潜居的深水坑,老虎藏身的巢穴。比喻极险恶的地方。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

潭,深水池。龍潭虎穴指龍潛伏的深淵,老虎藏身的洞穴。比喻凶險之地。《封神演義》第七一回:「二馬撥開,鎗斧併舉,大戰龍潭虎穴。」《兒女英雄傳》第一九回:「你父親因他不是個詩書禮之門,一面推辭,便要離了這龍潭虎穴。」也作「龍潭虎窟」。

Cấu tạo: 龍 (long) + 潭 (đàm) + 虎 (hổ) + 穴 (huyệt)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghĩa đen: hồ rồng và hang hổ (thành ngữ)
  • Cihui nghĩa bóng: nơi nguy hiểm
  • Cihui lãnh thổ thù địch
  • Biên soạn 龍潭虎穴 óngtán-hǔxué n. danger spot

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 潭,深水池。龍潭虎穴指龍潛伏的深淵,老虎藏身的洞穴。比喻凶險之地。《封神演義》第七一回:「二馬撥開,鎗斧併舉,大戰龍潭虎穴。」《兒女英雄傳》第一九回:「你父親因他不是個詩書禮之門,一面推辭,便要離了這龍潭虎穴。」也作「龍潭虎窟」。

Eng

  • Cihui 龍潭虎穴 óngtán-hǔxué n. danger spot

Từ liên quan

Gần nghĩa

虎穴龍潭 · 虎穴龙潭 · 龍潭和尚 · 龍潭紙燈 · 龍潭鄉 · 龍潭區 · 龍潭溝 · 龍潭虎窟