龍爭虎鬥
long tranh hổ đấu
Hán Việt: long tranh hổ đấu · Pinyin: lóng zhēng hǔ dòu
Tổng quan
nghĩa đen: rồng tranh, hổ đấu (thành ngữ) | trận chiến ác liệt giữa những người khổng lồ đánh nhau ác liệt; rồng tranh hổ đấu (tranh nhau quyết liệt, ngang sức ngang tài)。比喻雙方勢均力敵,鬥爭激烈。
Nghĩa
Việt
- Cihui nghĩa đen: rồng tranh, hổ đấu (thành ngữ) | trận chiến ác liệt giữa những người khổng lồ đánh nhau ác liệt; rồng tranh hổ đấu (tranh nhau quyết liệt, ngang sức ngang tài)。比喻雙方勢均力敵,鬥爭激烈。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 比喻各強爭鬥。元.馬致遠《漢宮秋》第二折:「枉以後龍爭虎鬥,都是俺鸞交鳳友。」《金瓶梅》第一○○回:「封豕長蛇,互相吞併。龍爭虎鬥,各自爭強。」也作「龍戰虎爭」、「龍爭虎戰」、「虎鬥龍爭」。
Eng
- CC-CEDICT lit. the dragon wars, the tiger battles (idiom); fierce battle between giants
- Cihui lit. the dragon wars, the tiger battles (idiom); fierce battle between giants