龍生九子

lóng shēng jiǔ zǐ long sanh cửu tử

Hán Việt: long sanh cửu tử · Pinyin: lóng shēng jiǔ zǐ

Tổng quan

nghĩa đen: rồng sinh chín con (thành ngữ) | nghĩa bóng: đủ loại người | tốt xấu lẫn lộn | Ở đời có nhiều loại người khác nhau. cha mẹ sinh con trời sinh tính; tính cách khác nhau (truyền thuyết thời xa xưa, một con rồng sinh được chín con, hình dạng và tính cách của chúng không giống nhau, ví với việc anh em cùng một mẹ sinh ra nhưng mỗi người mỗi tính)。古代傳說,一 龍所生的九條小龍,形狀性格都不相同。比喻同胞兄弟志趣各有差別,並不一樣。也…

Cấu tạo: (long) + (sanh) + (cửu) + (tử)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghĩa đen: rồng sinh chín con (thành ngữ) | nghĩa bóng: đủ loại người | tốt xấu lẫn lộn | Ở đời có nhiều loại người khác nhau. cha mẹ sinh con trời sinh tính; tính cách khác nhau (truyền thuyết thời xa xưa, một con rồng sinh được chín con, hình dạng và tính cách của chúng không g…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 古代傳說龍生的九條小龍,外貌性情皆有所不同。比喻人各有所好,不全然相同。《通俗編.禽魚》引《升庵外集》:「俗傳龍生九子不成龍,各有所好。」

Eng

  • CC-CEDICT lit. the dragon has nine sons (idiom); fig. all kinds of characters|good and bad intermingled|It takes all sorts to make a world.
  • Cihui lit. the dragon has nine sons (idiom); fig. all kinds of characters; good and bad intermingled; It takes all sorts to make a world.