龍蛇混雜
long xà hỗn tạp
Hán Việt: long xà hỗn tạp · Pinyin: lóng shé hùn zá
Tổng quan
nghĩa đen: rồng rắn lẫn lộn (thành ngữ) | nghĩa bóng: tốt xấu lẫn lộn
Nghĩa
Việt
- Cihui nghĩa đen: rồng rắn lẫn lộn (thành ngữ) | nghĩa bóng: tốt xấu lẫn lộn
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 比喻愚賢不一的人混在一起。《紅樓夢》第九回:「人多了,就有龍蛇混雜,下流人物在內。」《兒女英雄傳》第三八回:「我這座國子監衙門,管著天下十七省龍蛇混雜的監生。」也作「龍蛇渾雜」、「龍蛇雜處」、「魚龍混雜」。
Eng
- CC-CEDICT lit. dragons and snakes mingle (idiom)|fig. a mix of good people and scumbags
- Cihui 龍蛇混雜 óngshéhùnzá f.e. mingling of good and evil