龍蟠鳳逸
long bàn phượng dật
Hán Việt: long bàn phượng dật · Pinyin: lóng pán fèng yì
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 逸,隱逸。「龍蟠鳳逸」比喻非凡的人,懷才不遇。唐.李白〈與韓荊州書〉:「龍蟠鳳逸之士,皆欲收名定價於君侯。」
Eng
- Cihui 龍蟠鳳逸 óngpánfèngyì id. exceedingly talented