龍門二十品

long môn nhị thập phẩm

Hán Việt: long môn nhị thập phẩm

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

龍門佛像下附刻北魏人頌禱祈求的文字,書法佳妙,於是選擇最好的二十種,收為一集,稱為「龍門二十品」。

Cấu tạo: 龙 (long) + 门 (môn) + 二 (nhị) + 十 (thập) + 品 (phẩm)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 Văn khắc Long Môn

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 龍門佛像下附刻北魏人頌禱祈求的文字,書法佳妙,於是選擇最好的二十種,收為一集,稱為「龍門二十品」。

Từ liên quan

Gần nghĩa

龙门山断层 · 龍門伊闕造像 · 龙门断层 · 龙门石窟 · 龙门起重机 · 龙门点额 · 龍門清遠禪師 · 龍門筆法