龍頭屬老成

lóng tóu shǔ lǎo chéng long đầu chúc lão thành

Hán Việt: long đầu chúc lão thành · Pinyin: lóng tóu shǔ lǎo chéng

Tổng quan

Cấu tạo: (long) + (đầu) + (chúc) + (lão) + (thành)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 龍頭,科舉時代的狀元。全句比喻年老而登科。後引申還是老大、老練的有辦法居頭。《儒林外史》第三回:「周學道又叫到跟前,說道:『龍頭屬老成。本道看你的文字,火候到了,即在此科,一定發達。我復命之後,在京專候。』」