龍頭蛇尾
long đầu xà vĩ
Hán Việt: long đầu xà vĩ · Pinyin: lóng tóu shé wěi
Tổng quan
nghĩa đen: đầu rồng, đuôi rắn (thành ngữ) | nghĩa bóng: đầu mạnh nhưng kết thúc yếu ầu rồng đuôi rắn. Chỉ sự việc lúc đầu thì to lớn, nhưng kết quả lại chẳng có gì. Cũng như ta nói đầu voi đuôi chuột. long đầu xà vĩ long đầu xà vĩ ☆Đầu rồng đuôi rắn. Chỉ sự việc lúc đầu thì to lớn, nhưng kết quả lại chẳng có gì. Cũng như ta nói đầu voi đuôi chuột.
Nghĩa
Việt
- Cihui nghĩa đen: đầu rồng, đuôi rắn (thành ngữ) | nghĩa bóng: đầu mạnh nhưng kết thúc yếu ầu rồng đuôi rắn. Chỉ sự việc lúc đầu thì to lớn, nhưng kết quả lại chẳng có gì. Cũng như ta nói đầu voi đuôi chuột. long đầu xà vĩ long đầu xà vĩ ☆Đầu rồng đuôi rắn. Chỉ sự việc lúc đầu thì to lớ…
- Cihui long đầu xà vĩ long đầu xà vĩ ☆Đầu rồng đuôi rắn. Chỉ sự việc lúc đầu thì to lớn, nhưng kết quả lại chẳng có gì. Cũng như ta nói đầu voi đuôi chuột.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 龍頭大,蛇尾小。比喻作事有始無終。《朱子語類.卷一三○.熙寧至靖康用人》:「如作歐公文集序,先說得許多天來底大,恁地好了,到結末處,卻只如此,蓋不止龍頭蛇尾矣!」也作「虎頭蛇尾」、「虎頭鼠尾」。
Eng
- CC-CEDICT lit. dragon's head, snake's tail (idiom); fig. a strong start but weak finish
- Cihui lit. dragon's head, snake's tail (idiom); fig. a strong start but weak finish