龍馬精神

lóng mǎ jīng shén long mã tinh thần

Hán Việt: long mã tinh thần · Pinyin: lóng mǎ jīng shén

Tổng quan

già nhưng vẫn tràn đầy sức sống (thành ngữ)

Cấu tạo: (long) + (mã) + (tinh) + (thần)

Nghĩa

Việt

  • Cihui già nhưng vẫn tràn đầy sức sống (thành ngữ)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 龍馬,傳說中的神馬。「龍馬精神」形容精神健旺、充沛。唐.李郢〈上裴晉公〉詩:「四朝憂國鬢如絲,龍馬精神海鷗姿。」

Eng

  • CC-CEDICT old but still full of vitality (idiom)
  • Cihui old but still full of vitality (idiom)

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

龙精虎猛