龐眉白髮

páng méi bái fà bàng mi bạch phát

Hán Việt: bàng mi bạch phát · Pinyin: páng méi bái fà

Tổng quan

Cấu tạo: (bàng) + (mi) + (bạch) + (phát)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 形容老人眉髮盡白。《醒世恆言》卷一八:「到巳牌時分,偶然走至外邊,忽見一個老兒龐眉白髮,年約六十已外,來到門首。」也作「尨眉皓髮」。