龐雜

páng zábàng tạp

Hán Việt: bàng tạp · Pinyin: páng zá

Tổng quan

bề bộn; ngổn ngang; kềnh càng; rối ren. bộ máy kềnh càng. 議論龐雜. bàn luận rắc rối. 文字龐雜. chữ nghĩa lộn xộn

新华 · Tân Hoa Đại lục

多而杂乱体系庞杂, 走廊里响着庞杂的脚步声。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

多而雜亂。如:「他想研究的主題過於龐雜,很難理出頭緒來。」。

Cấu tạo: 龐 (bàng) + 雜 (tạp)

Nghĩa

Việt

  • Cihui phức tạp
  • Cihui nhiều và đa dạng
  • Tần suất từ bàng tạp/lung tạp/mang tạp: bề bộn/ngổn ngang/kềnh càng/rối ren; ngổn ngang; kềnh càng; rối ren
  • Biên soạn 1. disorderly; confused 2. mixed; uneven (of quality)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 多而雜亂。如:「他想研究的主題過於龐雜,很難理出頭緒來。」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 多而杂乱体系庞杂, 走廊里响着庞杂的脚步声。

Eng

  • Cihui complex; complicated; many and varied
  • Tần suất từ s.v. 1. disorderly; confused 2. mixed; uneven (of quality)

Đức

  • Handedict in großer Anzahl und ohne jede Ordnung

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

复杂 · 庞大 · 杂乱 · 纷乱

Từ trái nghĩa

清纯