龐大
bàng đại
Hán Việt: bàng đại · Pinyin: páng dà
Tổng quan
khổng lồ | to lớn | đồ sộ
Nghĩa
Việt
- Cihui khổng lồ | to lớn | đồ sộ
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 形容數量或形體極大,含有超乎正常的意思。如:「老張龐大的身軀,一擠進窄小的車廂,立刻讓人覺得透不過氣來。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển (形体、组织或数量等)很大(多含过大或大而无当的意思):体积~|机构~|开支~。
Eng
- CC-CEDICT huge; enormous; tremendous
- Cihui huge; enormous; tremendous