龙华

lóng huálong hoa

Hán Việt: long hoa · Pinyin: lóng huá

Tổng quan

Longhua, tên của nhiều con đường, ga tàu, ngôi chùa và quận trong thành phố, đáng chú ý có chùa Longhua 龍華寺

Cấu tạo: 龍 (long) + 華 (hoa)

Nghĩa

Việt

  • Cihui 龙华寺 ở Thượng Hải và quận Longhua 龍華區
  • Cihui 龙华区 của Thâm Quyến, Quảng Đông (術語)法苑珠林曰:彌勒為佛時,於龍華樹下坐。華枝如龍頭,故名。亦云種出龍宮,故曰龍華樹。詳見龍華會條。☸

Eng

  • Cihui see 龍華區; 龙华区; Longhua, the name of numerous streets, railway stations, temples etc, notably Longhua Temple 龍華寺; 龙华寺 in Shanghai

Từ liên quan

Gần nghĩa

龙华区 · 华东 · 华中 · 华为 · 华丽 · 华亭 · 华人 · 华佗