龙吟虎啸

lóng yīn hǔ xiàolong ngâm hổ khiếu

Hán Việt: long ngâm hổ khiếu · Pinyin: lóng yīn hǔ xiào

Tổng quan

"chinese_explanation": "象龙在鸣,虎在啸。比喻相关的事物互相感应。也形容人发迹。"

新华 · Tân Hoa Đại lục

象龙在鸣,虎在啸。比喻相关的事物互相感应。也形容人发迹。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.龍虎的吼叫聲。形容聲音嘹亮。宋.黃庭堅〈送昌上座歸成都〉詩:「昭覺堂中有道人,龍吟虎嘯隨風雲。」 2.語本《易經.乾卦》唐.孔穎達.正義:「龍吟則景雲出,……虎嘯則谷風生。」比喻同類事物相互感應。《西遊記》第六○回:「龍吟虎嘯,鶴唳鶯鳴,一片清幽真可愛。」也作「虎嘯龍吟」。

Cấu tạo: 龍 (long) + 吟 (ngâm) + 虎 (hổ) + 嘯 (khiếu)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn 象龙在鸣,
  • Biên soạn 虎在啸。
  • Biên soạn 比喻相关的事物互相感应。
  • Biên soạn 也形容人发迹。"}
  • Biên soạn id. awe-inspiring roar (of wind/waves/etc.)

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 象龙在鸣,虎在啸。比喻相关的事物互相感应。也形容人发迹。

Eng

  • Cihui 龍吟虎嘯 óngyínhǔxiào id. awe-inspiring roar (of wind/waves/etc.)

Từ liên quan

Gần nghĩa

虎啸风生 · 虎啸龙吟 · 虎啸狼号 · 虎啸风驰 · 虎嘯狼號 · 虎嘯風生 · 虎嘯風馳 · 虎嘯龍吟