龙头蛇尾

lóng tóu shé wěilong đầu xà vĩ

Hán Việt: long đầu xà vĩ · Pinyin: lóng tóu shé wěi

Tổng quan

nghĩa đen: đầu rồng, đuôi rắn (thành ngữ); nghĩa bóng: đầu mạnh nhưng kết thúc yếu

新华 · Tân Hoa Đại lục

比喻开头盛大,结尾衰减。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

龍頭大,蛇尾小。比喻作事有始無終。《朱子語類.卷一三○.熙寧至靖康用人》:「如作歐公文集序,先說得許多天來底大,恁地好了,到結末處,卻只如此,蓋不止龍頭蛇尾矣!」也作「虎頭蛇尾」、「虎頭鼠尾」。

Cấu tạo: 龍 (long) + 頭 (đầu) + 蛇 (xà) + 尾 (vĩ)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ Đầu rồng đuôi rắn. Chỉ sự việc lúc đầu thì to lớn, nhưng kết quả lại chẳng có gì. Cũng như ta nói đầu voi đuôi chuột.; nghĩa đen: đầu rồng, đuôi rắn (thành ngữ); nghĩa bóng: đầu mạnh nhưng kết thúc yếu; ầu rồng đuôi rắn. Chỉ sự việc lúc đầu thì to lớn, nhưng kết quả lại chẳng có gì. Cũng như ta nói đầu voi đuôi chuột.; LONG ĐẦU XÀ VĨ Thành ngữ. Đầu rồng đuôi rắn. Tỉ dụ thiền cơ tác lược có trước không sau hoặc trước đúng sau sai. VMQL q. Trung ghi: 舉,肅宗帝請國師看戲。國師云: ‘有什麼身心看戲? ’帝再請,國師云: ‘幸自好戲。’師云: ‘龍頭蛇尾。’” Nêu lên công án vua Túc Tông thỉnh Quốc Sư xem kịch. Quốc Sư hỏi: Có thân tâm gì mà xem?…
  • Biên soạn 龍頭蛇尾 óngtóu-shéwěi n. a beginning with no end; dwindling away to nothing after an initial display of greatness

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.比喻首盛尾衰。

Eng

  • Cihui lit. dragon's head, snake's tail (idiom); fig. a strong start but weak finish
  • Tần suất từ 龍頭蛇尾 óngtóu-shéwěi n. a beginning with no end; dwindling away to nothing after an initial display of greatness

other

  • Nguồn khác Đầu rồng đuôi rắn. Chỉ sự việc lúc đầu thì to lớn, nhưng kết quả lại chẳng có gì. Cũng như ta nói đầu voi đuôi chuột
  • Nguồn khác Tỉ dụ thiền cơ tác lược có trước không sau hoặc trước đúng sau sai
  • Nguồn khác VMQL q
  • Nguồn khác Trung ghi: 舉,肅宗帝請國師看戲。國師云: ‘有什麼身心看戲? ’帝再請,國師云: ‘幸自好戲。’師云: ‘龍頭蛇尾。’” Nêu lên công án vua Túc Tông thỉnh Quốc Sư xem kịch
  • Nguồn khác Quốc Sư hỏi: Có thân tâm gì mà xem? Đế thỉnh thêm lần nữa, Quốc Sư đáp: Đương nhiên là kịch hay
  • Nguồn khác Sư (Vân Môn) bình: Đầu rồng đuôi rắn

Từ liên quan

Gần nghĩa

龍頭蛇尾 · 龙头企业 · 龙头老大 · 龙头开关员 · 龙头股 · 龙头铡 · 龙头锯角 · 蛇尾亚纲