龍頭蛇尾
long đầu xà vĩ
Hán Việt: long đầu xà vĩ · Pinyin: lóng tóu shé wěi
Tổng quan
nghĩa đen: đầu rồng, đuôi rắn (thành ngữ) | nghĩa bóng: đầu mạnh nhưng kết thúc yếu ầu rồng đuôi rắn. Chỉ sự việc lúc đầu thì to lớn, nhưng kết quả lại chẳng có gì. Cũng như ta nói đầu voi đuôi chuột. long đầu xà vĩ long đầu xà vĩ ☆Đầu rồng đuôi rắn. Chỉ sự việc lúc đầu thì to lớn, nhưng kết quả lại chẳng có gì. Cũng như ta nói đầu voi đuôi chuột.
Nghĩa
Việt
- Cihui nghĩa đen: đầu rồng, đuôi rắn (thành ngữ) | nghĩa bóng: đầu mạnh nhưng kết thúc yếu ầu rồng đuôi rắn. Chỉ sự việc lúc đầu thì to lớn, nhưng kết quả lại chẳng có gì. Cũng như ta nói đầu voi đuôi chuột. long đầu xà vĩ long đầu xà vĩ ☆Đầu rồng đuôi rắn. Chỉ sự việc lúc đầu thì to lớ…
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 比喻开头盛大,结尾衰减。
- Tân Hoa Tự Điển 1.比喻首盛尾衰。
Eng
- CC-CEDICT lit. dragon's head, snake's tail (idiom); fig. a strong start but weak finish
- Cihui lit. dragon's head, snake's tail (idiom); fig. a strong start but weak finish