龙蟠凤逸

lóng pán fèng yìlong bàn phượng dật

Hán Việt: long bàn phượng dật · Pinyin: lóng pán fèng yì

Tổng quan

"chinese_explanation": "如龙盘曲,如凤深藏。比喻有才能而没有人赏识。"

新华 · Tân Hoa Đại lục

如龙盘曲,如凤深藏。比喻有才能而没有人赏识。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

逸,隱逸。「龍蟠鳳逸」比喻非凡的人,懷才不遇。唐.李白〈與韓荊州書〉:「龍蟠鳳逸之士,皆欲收名定價於君侯。」

Cấu tạo: 龍 (long) + 蟠 (bàn) + 鳳 (phượng) + 逸 (dật)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn 如龙盘曲,
  • Biên soạn 如凤深藏。
  • Biên soạn 比喻有才能而没有人赏识。"}
  • Biên soạn id. exceedingly talented

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.见"龙盘凤逸"。

Eng

  • Cihui 龍蟠鳳逸 óngpánfèngyì id. exceedingly talented
  • Tần suất từ id. exceedingly talented

Từ liên quan

Gần nghĩa

龍蟠虎踞 · 龙蟠虎踞 · 龍蟠鳳舞 · 龙蟠凤翥 · 龙蟠虬结 · 龙蟠虎伏 · 龙蟠虎绕 · 龍蟠虎伏