龍行虎變

lóng xíng hǔ biàn long hành hổ biến

Hán Việt: long hành hổ biến · Pinyin: lóng xíng hǔ biàn

Tổng quan

Cấu tạo: (long) + (hành) + (hổ) + (biến)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 比喻帝王革故鼎新,创制建业。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.《易.干》"飞龙在天……云从龙。风从虎﹐圣人作而万物睹。"又《革》"大人虎变。"孔颖达疏"损益前王,创制立法,有文章之美,焕然可观,有似虎变,其文彪炳。"后遂以"龙行虎变"喻帝王革故鼎新,创制建业。