龍門點額

lóng mén diǎn é long môn điểm ngạch

Hán Việt: long môn điểm ngạch · Pinyin: lóng mén diǎn é

Tổng quan

Cấu tạo: (long) + (môn) + (điểm) + (ngạch)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 比喻仕路失意或科场落第。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.北魏郦道元《水经注.河水四》"《尔雅》曰'鳣,鲔也。'出巩穴三月,则上渡龙门,得渡为龙矣﹐否则点额而还。"故以"龙门点额"喻仕路失意或科场落第。