龙骧虎视

lóng xiāng hǔ shìlong tương hổ thị

Hán Việt: long tương hổ thị · Pinyin: lóng xiāng hǔ shì

Tổng quan

"chinese_explanation": "象龙马高昂着头,象老虎注视着猎物。形容人的气慨威武。也比喻雄才大略。"

新华 · Tân Hoa Đại lục

象龙马高昂着头,象老虎注视着猎物。形容人的气慨威武。也比喻雄才大略。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

龍馬昂首快跑,猛虎注視獵物。比喻人志氣高遠或氣勢威武。《三國志.卷三五.蜀書.諸葛亮傳》:「進欲龍驤虎視,苞括四海。」《三國演義》第四三回:「今曹公兵屯百萬,將列千員,龍驤虎視,平吞江夏,公以為何如?」

Cấu tạo: 龍 (long) + 驤 (tương) + 虎 (hổ) + 視 (thị)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn 象龙马高昂着头,
  • Biên soạn 象老虎注视着猎物。
  • Biên soạn 形容人的气慨威武。
  • Biên soạn 也比喻雄才大略。"}
  • Biên soạn cherish great ambitions

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.喻气势威武,眼光远大。

Eng

  • Cihui 龍驤虎視 óngxiānghǔshì f.e. cherish great ambitions
  • Tần suất từ f.e. cherish great ambitions

Từ liên quan

Gần nghĩa

虎视鹰瞵 · 虎视眈眈 · 虎视耽耽 · 龙骧虎步 · 虎視鷹瞵 · 虎視眈眈 · 龙骧麟振 · 龙骧蠖屈