龜年鶴壽

guī nián hè shòu quy niên hạc thọ

Hán Việt: quy niên hạc thọ · Pinyin: guī nián hè shòu

Tổng quan

Cấu tạo: (quy) + (niên) + (hạc) + (thọ)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 龜、鶴均為長壽的動物。比喻人長壽。唐.李商隱〈祭張書記文〉:「神道甚微,天理難究;桂蠹蘭敗,龜年鶴壽,在長短而且然。」也作「龜齡鶴算」、「鶴算龜齡」。