龜毛兔角

guī máo tù jiǎo quy mao thỏ giác

Hán Việt: quy mao thỏ giác · Pinyin: guī máo tù jiǎo

Tổng quan

QUY MAO THỐ GIÁC Thành ngữ. Gọi tắt: Quy mao. Lông rùa sừng thỏ là những vật chỉ có trên tên gọi. Chỉ cho muôn vật đều hư huyễn không thật. Tiết Nghệ Ngôn trong NHQL q.29 ghi: 月窻與人既各各無、合之又豈能有?則此境界、直如龜毛兔角、但以妄念分別、故虛妄有生耳。 Mặt trăng, cửa sổ cùng người, mỗi thứ đều không có. Các thứ đó hợp lại mà cho rằng có sao? Thế thì cảnh giới này giống như lông rùa sừng thỏ, nhưng vì vọng niệm phân biệt nên thấy c…

Cấu tạo: (quy) + (mao) + (thỏ) + (giác)

Nghĩa

Việt

  • Cihui QUY MAO THỐ GIÁC Thành ngữ. Gọi tắt: Quy mao. Lông rùa sừng thỏ là những vật chỉ có trên tên gọi. Chỉ cho muôn vật đều hư huyễn không thật. Tiết Nghệ Ngôn trong NHQL q.29 ghi: 月窻與人既各各無、合之又豈能有?則此境界、直如龜毛兔角、但以妄念分別、故虛妄有生耳。 Mặt trăng, cửa sổ cùng người, mỗi thứ đều không có. Các thứ đ…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.佛教用語。龜沒有毛,兔沒有角。僅有其名而無其實。佛典常用以譬喻空理。《大佛頂首楞嚴經》卷一:「汝不著者為在?為無?無則同於龜毛兔角。」 2.戰事將起的徵兆或預警。語本晉.干寶《搜神記》卷六:「商紂之時,大龜生毛,兔生角,兵甲將興之象也。」

Eng

  • Cihui 龜毛兔角 uīmáotùjiǎo id. 1. sth.existing in name but not in reality 2. omen of war