NG

N G

Pinyin: N G

Tổng quan

(từ mượn tiếng Nhật "NG", viết tắt của "no good") (phim và truyền hình) lỗi diễn xuất; đóng phim lỗi

新华 · Tân Hoa Đại lục

不合格,不好。影视摄制中的术语,常用于拍摄一个镜头没有过关时,这类镜头也称为NG镜头,有时会作为拍摄花絮播放。

Cấu tạo: N + G

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 lỗi

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 不合格,不好。影视摄制中的术语,常用于拍摄一个镜头没有过关时,这类镜头也称为NG镜头,有时会作为拍摄花絮播放。

Eng

  • Cihui (loanword from Japanese "NG", an initialism for "no good") (film and TV) blooper; to do a blooper

Từ liên quan

Gần nghĩa

NG片段 · NG镜头 · G友 · G点 · N久 · N挡 · G弦裤 · NGO