丁东
đinh đông
Hán Việt: đinh đông · Pinyin: dīng dōng
Tổng quan
leng keng; leng ca leng keng; lanh canh. 玉佩丁東 tiếng ngọc bội chạm leng keng
象声词,形容玉石、金属等撞击的声音玉佩~。也作丁冬。
擬聲詞。形容佩玉撞擊聲或風鈴聲等。唐.韓偓〈雨後月中堂閒坐〉詩:「夜久忽聞鈴索動,玉堂西畔響丁東。」《老殘遊記》第一○回:「鈴聲已止,箜篌丁東斷續,與角聲相和。」也作「丁冬」、「叮冬」、「叮咚」。
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ leng ca leng keng; lanh canh
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 擬聲詞。形容佩玉撞擊聲或風鈴聲等。唐.韓偓〈雨後月中堂閒坐〉詩:「夜久忽聞鈴索動,玉堂西畔響丁東。」《老殘遊記》第一○回:「鈴聲已止,箜篌丁東斷續,與角聲相和。」也作「丁冬」、「叮冬」、「叮咚」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 象声词,形容玉石、金属等撞击的声音玉佩~。也作丁冬。
Đức
- Handedict (onom.) Ding Dong (bimbum)
other
- Nguồn khác Tiếng đóng, gõ vật gì. Cũng gọi là Đinh đông 丁冬, hoặc Đinh đang 丁當