道丕

đạo phi

Hán Việt: đạo phi

Tổng quan

ĐẠO PHI Img: dao_phi_to_dong_an_dao_phi.png Thiền sư đời Đường, người xứ Hồng Châu (nay thuộc huyện Nam Xương, tỉnh Giang Tây) Trung Quốc, nối pháp Thiền sư Vân Cư Đạo Ưng, tông Tào Động. Sư trụ viện

Cấu tạo: 道 (đạo) + 丕 (phi)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ ĐẠO PHI Img: dao_phi_to_dong_an_dao_phi.png Thiền sư đời Đường, người xứ Hồng Châu (nay thuộc huyện Nam Xương, tỉnh Giang Tây) Trung Quốc, nối pháp Thiền sư Vân Cư Đạo Ưng, tông Tào Động. Sư trụ viện Đồng An, núi Phong Thê, Hồng Châu. Tổ Đồng An Đạo Phi

other

  • Nguồn khác : dao_phi_to_dong_an_dao_phi
  • Nguồn khác png Thiền sư đời Đường, người xứ Hồng Châu (nay thuộc huyện Nam Xương, tỉnh Giang Tây) Trung Quốc, nối pháp Thiền sư Vân Cư Đạo Ưng, tông Tào Động
  • Nguồn khác Sư trụ viện Đồng An, núi Phong Thê, Hồng Châu
  • Nguồn khác Tổ Đồng An Đạo Phi

Từ liên quan

Gần nghĩa

丕变 · 丕基 · 丕業 · 道𡗶 · 道一 · 道上 · 道中 · 道义