僧丕

tăng phi

Hán Việt: tăng phi

Tổng quan

TĂNG PHI (898-955) Còn gọi: Đạo An. Thiền tăng đời cuối Đường đầu Ngũ Đại, họ Lý, tên Phi, người Trường An (Tây An, Thiểm Tây) Trung Quốc. Sư nối pháp thiền sư Đạo Ưng, thuộc tông Tào Động đời thứ 3

Cấu tạo: 僧 (tăng) + 丕 (phi)

Nghĩa

other

  • Nguồn khác (898-955) Còn gọi: Đạo An
  • Nguồn khác Thiền tăng đời cuối Đường đầu Ngũ Đại, họ Lý, tên Phi, người Trường An (Tây An, Thiểm Tây) Trung Quốc
  • Nguồn khác Sư nối pháp thiền sư Đạo Ưng, thuộc tông Tào Động đời thứ 3, trụ thiền viện Đồng An, núi Phụng Thê, Hồng Châu (gần sát huyện Nam Xương tỉnh Giang Tây)
  • Nguồn khác Người đời gọi sư là Tổ Đồng An
  • Nguồn khác Vua ban hiệu Quảng Trí Đại Sư
  • Nguồn khác Có ngữ lục truyển bá ở đời

Từ liên quan

Gần nghĩa

丕变 · 丕基 · 丕業 · 僧䂮 · 僧一 · 僧主 · 僧事 · 僧人