丧主

sàng zhǔtang chủ

Hán Việt: tang chủ · Pinyin: sàng zhǔ

Tổng quan

người chủ trì tang lễ

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.丧事的主持人。旧丧礼以死者嫡长子为丧主; 无嫡长子,则以嫡长孙充任。若当家无丧主,则依次以五服内亲﹑邻家﹑里尹来担任。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

主喪的人。通例由嫡長子為喪主,沒有長子則由嫡長孫擔任。《宋書.卷四七.孟懷玉傳》:「丁父艱,懷玉有孝性,因抱篤疾,上表陳解,不許。又自陳弟仙客出繼,喪主唯己,乃見聽。」也稱為「喪冢」。

Cấu tạo: 喪 (tang) + 主 (chủ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tang chủ: người chủ trì tang lễ
  • Biên soạn eldest son taking charge of a parent's funeral, or the eldest grandson in the absence of the eldest son

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.丧事的主持人。旧丧礼以死者嫡长子为丧主; 无嫡长子,则以嫡长孙充任。若当家无丧主,则依次以五服内亲﹑邻家﹑里尹来担任。

Eng

  • Cihui 喪主 āngzhǔ n. eldest son taking charge of a parent's funeral, or the eldest grandson in the absence of the eldest son

Từ liên quan

Gần nghĩa

丧乱 · 丧事 · 丧亡 · 丧亲 · 丧仪 · 丧假 · 丧偶 · 丧命