丱

guànquángNôm qúang

Hán Việt: quáng · Pinyin: guàn · Nôm: qúang

Tổng quan

Quặng mỏ. Phàm vật gì lấy ở mỏ ra đều gọi là quáng, cũng dùng như chữ [鑛]. $ Ta quen đọc là khoáng

丱歲 · 丱角 · 丱女 · 丱日 · 丱童 · 丱髦 · 丱髮 · 丱髻

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinguàn
Hán Việtquán
Âm Nômqúan
Quảng Đônggwaan3
Nhật BảnAGEMAKI
Hàn Quốc관
Chú âmㄎㄨㄤˋ
Hán ngữ Trung cổkruanh
Baxter-Sagartkrons
Hán ngữ Thượng cổkrons
Phản thiết胡猛切
Thanh mẫu匣

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Tết tóc làm hai múi hai bên

Nôm

  • Giản Dị Hán Nôm quán tóc bím hai múi [Eng: child's hairstyle bound in two tufts]

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [形] 小孩頭髮分束成兩角突出的樣子。《詩經.齊風.甫田》:「婉兮孌兮,總角丱兮。」

Eng

  • CC-CEDICT two tufts of hair, young, underage
  • CC-CEDICT old variant of 礦, 矿[kuang4]

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤古患切,音慣。同卝。【詩·齊風】總角丱兮。【毛傳】總角,聚兩髦也。丱,幼穉也。【朱傳】丱,兩角貌。 又【廣韻】呼䁝切【韻會】合猛切【正韻】胡猛切。𠀤同礦。互詳蔔部卝字,石部礦字註。◎按《正韻》上聲梗韻,礦,亦作卝。去聲諫韻,卝,亦作丱。《字彙》丱爲總角之丱,卝爲銅錫礦之卝。丱卝分而爲二,非。 考證:〔【詩·齊風】總角丱兮。【鄭傳】總角,聚兩髦也。〕 謹照原書鄭傳改毛傳。

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Kim văn
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Cổ văn

Dị thể: 卝 · 卝 · 卝