丱角

quán giác

Hán Việt: quán giác

Tổng quan

QUÁN GIÁC Còn gọi: A Giác 阿 角. Đứa bé con, đầu để chỏm như hai cái sừng. Chương Đại Đồng Đầu Tử Thiền sư trong CĐTĐL q.15 ghi: 問如何是祖師意。師曰。彌勒覓箇受記處不得。問和尚住此來有何境界。師曰。丱角女子白頭絲。 Tăng hỏi: Thề nào là chỉ ý Tổ

Cấu tạo: 丱 (quán) + 角 (giác)

Nghĩa

other

  • Nguồn khác : A Giác 阿 角
  • Nguồn khác Đứa bé con, đầu để chỏm như hai cái sừng
  • Nguồn khác Chương Đại Đồng Đầu Tử Thiền sư trong CĐTĐL q
  • Nguồn khác 15 ghi: 問如何是祖師意。師曰。彌勒覓箇受記處不得。問和尚住此來有何境界。師曰。丱角女子白頭絲。 Tăng hỏi: Thề nào là chỉ ý Tổ sư? Sư đáp: Di-lặc tìm một nơi thọ ký không được
  • Nguồn khác Tăng hỏi: Hòa thượng trụ nơi đây có cảnh giới gì? Sư đáp: Bé gái tóc còn để chỏm (như hai cái sừng) mà đầu đã bạc như tơ

Từ liên quan

Gần nghĩa

丱歲 · 角伎 · 角力 · 角化 · 角口 · 角回 · 角头 · 角妓