ài nghệ

Hán Việt: nghệ · Pinyin: ài

Tổng quan

điều chỉnh quản lý kiểm soát cắt cỏ

乂安 · 乂安詩集 · 俊乂在官 · 儁乂盈朝 · 朝野安乂 · 乂俊 · 乂寧 · 乂康

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinài
Hán Việtnghệ
Quảng Đôngngaai6
Nhật BảnKARU
Hàn Quốc
Chú âmㄧˋ
Hán ngữ Trung cổngiad
Baxter-Sagartŋa[t]-s
Hán ngữ Thượng cổŋa[t]-s
Phản thiết魚刈切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Trị, cai trị được dân yên gọi là {nghệ}. Tài giỏi. Như {tuấn nghệ tại quan} [俊乂在官] người hiền tài làm quan.;

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 懲戒。如:「懲乂」。《新唐書.卷一○○.列傳.裴矩》:「太宗即位,疾貪吏,欲痛懲乂之。」

Eng

  • CC-CEDICT to regulate|to govern|to control|to mow

Nguồn gốc

overlaid

Khang Hy

【廣韻】魚肺切【集韻】魚刈切,𠀤音刈。【說文】芟草也。【爾雅·釋詁】治也。【書·堯典】有能俾乂。通作䢃。 又賢才之稱。【書·臯陶謨】俊乂在官。 又【集韻】牛蓋切,音艾。懲創也。或作㣻。通作刈艾。

Thuyết Văn

芟艸也。 从丿乀相交。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

艸部曰。芟、㐅艸也。二篆爲轉注。周南曰。是刈是濩。周頌曰。奄觀銍艾。艾者、㐅之叚借字。銍者、所以㐅也。禾部曰。穫、㐅榖也。是則芟艸穫榖總謂之㐅。鄭箋詩云。芟末曰艾。刀部有𠛎。金部有鎌、有鍥。所以芟艸也。銍則穫禾短鎌也。引申之、㐅訓治也。見諸經傳。許辟部云。䢃、治也。引唐書有能俾䢃。則䢃爲正字。 象左右去之會意也。魚廢切。十五部。

【乂】 (nghệ) Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Hội ý — Kết hợp: 丿乀相交 (phiệt phật tương giao) Nghĩa: sam (Cắt cỏ.) thảo (Nguyên là chữ {thảo}) vậy

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Kim văn
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Cổ văn

Dị thể: 刈 · 㣻 · 刈