乂安

nghệ an

Hán Việt: nghệ an

Tổng quan

Tên một tỉnh ở Bắc Trung phần Việt Nam. Thơ Cao Bá Quát có câu: »Ngân thay cái mũi vô duyên, câu thơ thị xã con thuyền Nghệ an«

新华 · Tân Hoa Đại lục

太平無事。《文選.陸倕.石闕銘》:「區宇乂安,方面靜息。役休務簡,歲阜民和。」

Cấu tạo: 乂 (nghệ) + 安 (an)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ Tên một tỉnh ở Bắc Trung phần Việt Nam. Thơ Cao Bá Quát có câu: »Ngân thay cái mũi vô duyên, câu thơ thị xã con thuyền Nghệ an«

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 太平無事。《文選.陸倕.石闕銘》:「區宇乂安,方面靜息。役休務簡,歲阜民和。」

other

  • Nguồn khác »Ngân thay cái mũi vô duyên, câu thơ thị xã con thuyền Nghệ an«

Từ liên quan

Gần nghĩa

乂安詩集 · 安𢚸 · 安𪪈 · 安世 · 安丘 · 安义 · 安乐 · 安乡