乖巧

guāi qiǎoquai xảo

Hán Việt: quai xảo · Pinyin: guāi qiǎo

Tổng quan

khôn ngoan; khôn khéo; hợp lòng người; được người ta thích.; lanh lợi; tinh khôn; lanh trí; thông minh. 乖巧伶俐 lanh lợi 又頑皮又乖巧的孩子. đứa bé vừa bướng vừa lanh lợi

新华 · Tân Hoa Đại lục

(言行等)合人心意; 讨人喜欢:为人~; 机灵:~伶俐, 又顽皮又~的孩子。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

聰明伶俐,討人喜歡。《西遊記》第三八回:「我不如你們乖巧能言,人面前化得出齋來。」《儒林外史》第二五回:「他有一個小女兒,生得甚是乖巧,老妻著實疼愛他。帶在房裡,梳頭、裹腳,都是老妻親手打扮。」

Cấu tạo: 乖 (quai) + 巧 (xảo)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ Khôn lanh khéo léo.; hôn lanh khéo léo.; thông minh (trẻ em) , nhanh nhẹn , đáng yêu , dễ thương; 1. khôn ngoan; khôn khéo; hợp lòng người; được người ta thích. 2. lanh lợi; tinh khôn; lanh trí; thông minh. 乖巧伶俐 lanh lợi 又頑皮又乖巧的孩子. đứa bé vừa bướng vừa lanh lợi.; khôn ngoan; khôn khéo; hợp lòng người; được người ta thích; lanh lợi; tinh khôn; lanh trí; thông minh; quai sảo; khéo léo
  • Biên soạn 乖巧 uāiqiǎo s.v. 1. clever 2. cute; lovely

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 聰明伶俐,討人喜歡。《西遊記》第三八回:「我不如你們乖巧能言,人面前化得出齋來。」《儒林外史》第二五回:「他有一個小女兒,生得甚是乖巧,老妻著實疼愛他。帶在房裡,梳頭、裹腳,都是老妻親手打扮。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển (言行等)合人心意; 讨人喜欢:为人~; 机灵:~伶俐, 又顽皮又~的孩子。

Eng

  • Cihui clever (child); smart; lovable; cute
  • Tần suất từ 乖巧 uāiqiǎo s.v. 1. clever 2. cute; lovely

other

  • Nguồn khác Khôn lanh khéo léo

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

灵巧

Từ trái nghĩa

愚拙 · 笨拙 · 顽皮