乖巧

guāi qiǎo quai xảo

Hán Việt: quai xảo · Pinyin: guāi qiǎo

Tổng quan

thông minh (trẻ em) | nhanh nhẹn | đáng yêu | dễ thương hôn lanh khéo léo. quai xảo quai xảo ☆Khôn lanh khéo léo.

Cấu tạo: (quai) + (xảo)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thông minh (trẻ em) | nhanh nhẹn | đáng yêu | dễ thương hôn lanh khéo léo. quai xảo quai xảo ☆Khôn lanh khéo léo.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 聰明伶俐,討人喜歡。《西遊記》第三八回:「我不如你們乖巧能言,人面前化得出齋來。」《儒林外史》第二五回:「他有一個小女兒,生得甚是乖巧,老妻著實疼愛他。帶在房裡,梳頭、裹腳,都是老妻親手打扮。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển (言行等)合人心意;讨人喜欢:为人~;机灵:~伶俐|又顽皮又~的孩子。

Eng

  • CC-CEDICT clever (child)|smart|lovable|cute
  • Cihui clever (child); smart; lovable; cute

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

灵巧

Từ trái nghĩa

愚拙 · 笨拙 · 顽皮