khuy

Hán Việt: khuy

Tổng quan

lỗ (tiền) bị thiếu hụt bị thiếu đối xử không công bằng may mắn may mà nhờ vào (dùng để giới thiệu một nhận xét mỉa mai về ai đó không đạt kỳ vọng)

亏产 · 亏待 · 亏得 · 亏心 · 亏折 · 亏损 · 亏本 · 亏格

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinkuī
Hán Việtkhuy
Quảng Đôngjyu4
Nhật BảnKAKERU
Hàn Quốc
Chú âmㄎㄨㄟˉ
Hán ngữ Trung cổkhye
Baxter-Sagart[k]ʷʰ(r)aj
Hán ngữ Thượng cổ[k]ʷʰ(r)aj
Phản thiết驅爲切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Giản thể của chữ [虧].
  • Thiều Chửu Thiếu. Như {nguyệt khuy} [月虧] mặt trăng khuyết, {nguyệt hữu doanh khuy} [月有盈虧] trăng có khi đầy khi khuyết. Tình có chỗ không thực gọi là {khuy tâm} [虧心]. Giảm bớt.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 「于」的異體字。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 亏 (形声。从亏。本义气损) 同本义 亏,气损也。--《说文》。段注引申凡损皆曰亏。” 又如亏柔(犹虚弱);亏退(衰退止息) 欠缺,短少(应该有的而缺少)。与盈”、满”相对 虽监门之服养不亏于此。--《韩非子·五蠹》 为山九仞,巧亏一篑。--《书·旅獒》 日极则仄,月满则亏。--《管子·白心》 又如亏失(缺失);亏欠(欠了人情);亏累(债务;亏损);亏紊(亏缺紊乱);亏替(亏缺衰败) 损耗,损害 贿秦而力亏。--宋·苏洵《权书·六国论》 又如 亏(虧)kuī ⒈欠缺,短少~斤少两。自感理~。月满则~。功~一篑。 ⒉损耗,损失~损。~本。吃~(遭受损失)。…

Eng

  • CC-CEDICT to lose (money); to have a deficit|to be deficient|to treat unfairly|luckily; fortunately; thanks to|(used to introduce an ironic remark about sb who has fallen short of expectations)

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【唐韻】去爲切【集韻】【韻會】驅爲切,𠀤音𡓰。【說文】氣損也。【徐曰】气闕,則其出舒遲,故字从亐。【廣韻】缺也。【史記·蔡澤傳】月滿則虧。【晉書·律歷志】月在外道,先交後會者,虧蝕西南角起。 又與羲通。【六書正譌】伏羲,古作虙虧。

Thuyết Văn

气損也。 从亏。雐聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

引伸凡損皆曰虧。小雅㒳言不騫不𡹔。魯頌作不虧不𡹔。毛曰。騫、虧也。 去爲切。據道德經古音在十七部。雐在五部。魚歌合韵也。

【虧】 (khuy) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 亏 (khuy) | Thanh phù (聲符): 雐 (khuây) Phiên thiết: Khứ vi thiết Thượng tự: 去 (khứ) | Hạ tự: 爲 (vi) Trung cổ thanh mẫu: 溪母 — thứ thanh (次清) Quy tắc: thanh mẫu 'kh' + vận mẫu 'ê' Suy luận: khê (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: khí (Hơi) tổn (Bớt. Như {tổn thượng) vậy

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Kim văn
  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Cổ văn
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 亏 · 𧇾 · 𧟯 · 𮦱 · 亏 · 扵 · 於 · 亏 · 虧 · 亏 · 虧