亘
cắngNôm hẵng
Hán Việt: cắng · Pinyin: gèn · Nôm: hẵng
Tổng quan
Dài suốt, khoảng dài từ đầu này đến cuối kia gọi là cắng . Như cắng cổ [亙古] suốt từ xưa đến nay
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | gèn |
|---|---|
| Hán Việt | tuyên |
| Âm Nôm | cắng |
| Quảng Đông | gaang2 |
| Nhật Bản | MOTOMERU |
| Hàn Quốc | 긍 |
| Chú âm | ㄍㄣˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | kongh |
| Baxter-Sagart | [k]ˤəŋ-s |
| Hán ngữ Thượng cổ | [k]ˤəŋ-s |
| Phản thiết | 古鄧切 |
| Thanh mẫu | 見 |
| Vận | 嶝 |
| Đẳng | 1 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Phô bầy. Một âm là hoàn. Cũng như chữ hoàn [桓] . Như Ô Hoàn [烏亘] nước Ô Hoàn
Nôm
- Giản Dị Hán Nôm cắng cắng cổ cập kim (từ xưa tới nay) [Eng: from ancient time until now]
- Giản Dị Hán Nôm cứng cứng như thép; chịu cứng; tê cứng; cứng cáp, cứng cỏi, cứng rắn; nói cứng [Eng: as firm as steel; endure firm; stiff; strong/touch, firm, toughen; to talk big]
- Giản Dị Hán Nôm hẵng hẵng để đó [Eng: please leave it]
- Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] đỏ mặt cứng cổ thực là khôn xong
- Lục Vân Tiên Âm Nôm: cắng Xuất hiện 4 lần trong Lục Vân Tiên
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 「亙」的異體字。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 亘 连绵不断,伸展开去 亘,通也。--《广韵》 旌旗亘千里。--《北史·雜本纪》 广数十亩,楼宇连亘。--《聊斋志异·狐嫁女》 其水之大,倍石渠三之一,亘石为底,达于两涯--唐·柳宗元《石涧记》 又如连亘(绵连); 亘带(绵延); 亘绝(绵延阻绝) 横贯; 在空间横过或伸过去 这亘古未有的壮举,像一柄锋利的匕首,直刺不共戴天的死敌。--《刑场上的婚礼》 看桥亘长虹。--清·沈暭旦《摸鱼子》 又如亘屏(横亘的屏障); 亘舒(横空舒展); 亘隔(横亘阻隔) 亘 穷尽,终; 贯串 亘万古犹一日。-- 亘(亙)gèn横贯,延续不断~古未有。长城绵~万里。 亘xuān 1.?,回泉。 2.通"宣"。
Eng
- CC-CEDICT extending all the way across, running all the way through
Nguồn gốc
overlaid
Khang Hy
【正字通】同𠄣。月弦也。◎按《說文·木部》𣘰,竟也。古文作𠄭,从二从舟。二部,𢛢,常也。从心从舟,在二之閒。獨恒字古文作𠄨,註从月。《詩·小雅》如月之恆。據此則去聲亙从舟竟岸,本義也。平聲恆从心亙聲,訓常,本義也。《詩》如月之恆,先儒以爲月上弦而就盈,取漸進之義,此借義也。讀去聲者亙字,加心轉平聲者恆字,形變音變,義因之而變,不相蒙也。謂恆从舟,亦从月,兩存備考可也,必存𠄣廢亙,《正字通》之誤也。欲存亙廢𠄣,遂謂《詩》如月之恆,恆當作亙,譌加心作恆。心部恆註謂《詩》不當將亙字譌借恆,則誤甚矣。又《集韻》㮓字古文又作𣍭,則从舟又从月矣。存以備考。
Thuyết Văn
古文㮓。 竟也。 從木。𢛢聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
按今字多用亙。不用㮓。舟在二之閒。絕流而竟。會意也。恆之字本從心從。 —— 㮓 —— 弓人注曰。恆讀爲㮓。㮓、竟也大雅。恆之秬秠。毛云。恆、徧也。徧與竟義相足。 古鄧切。六部。
【亙】 Dạng cổ văn của 㮓 (cặng)
Tự hình
- Giáp cốt
- Kim văn
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Khải thư
- Cổ văn
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 亘 · 㮓 · 𠀥 · 𠄢 · 𠄣 · 𣕲 · 𣘰 · 𦚸 · 𦚹 · 𫧍 · 亘 · 亘